chooseImage
chooseImage là API dùng để chụp ảnh bằng camera hoặc chọn hình từ album cục bộ.
Tham số
| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
| count | number | Số lượng tối đa ảnh có thể chọn. Mặc định là 1 |
| includeBase64 | boolean | Mặc định chỉ trả về filePath, nếu field này được enable sẽ có thêm data là base 64 trong kết quả trả về |
| sourceType | Array | Chụp hình bằng camera hay lấy hình từ album. Mặc định là cả 2. ['camera, 'album'] |
| success | Function | Callback function khi lấy ảnh thành công. |
| fail | Function | Callback function khi lấy ảnh bất thành. |
| complete | Function | Callback function khi gọi API hoàn tất bất kể có lấy được ảnh hay không. |
Callback function payload
| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
| filePaths | Array | Đường dẫn của các ảnh được chọn. Sử dụng đường dẫn này để display image hoặc upload |
| tempFiles | Array of Objects | Danh sách các ảnh được chọn cùng với các thông tin như path, size, width, height, ... |
tempFiles payload
| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
| path | string | Đường đẫn tạm thời của ảnh |
| size | number | Dung lượng của ảnh. Đơn vị tính: byte |
| width | number | Chiều rộng của ảnh. Đơn vị tính: pixel |
| height | number | Chiều cao của ảnh. Đơn vị tính pixel |
| data | base64 string | Base64 data của image nếu trong request có includeBase64 |
Ví dụ
import apis from '@v-miniapp/apis'
function onChooseImage() {
apis.chooseImage({
count: 5,
success: (res) => {
console.log(res);
this.setData({
imgs: res.filePaths,
});
},
fail: (e) => {
console.log(e);
},
});
}